TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因人而异

yīnrén'éryì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 因人而異

Âm Hán Việt NHÂN NHÂN NHI DỊ

因人而异 nghĩa là Thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân.

Nghĩa của 因人而异

yīnrén'éryì

NHÂN NHÂN NHI DỊCụm từphồn thể 因人而異
  1. Thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
  2. Thứ vô dụng với người này lại có giá trị với người khác

Câu hỏi thường gặp

因人而异 nghĩa là gì?

因人而异 (yīnrén'éryì) nghĩa là Thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân.

因人而异 đọc thế nào?

因人而异 đọc là yīnrén'éryì (pinyin).

Âm Hán Việt của 因人而异 là gì?

Âm Hán Việt của 因人而异 là "nhân nhân nhi dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.