TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因噎废食

yīnyēfèishí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 因噎廢食

Âm Hán Việt NHÂN Ế PHẾ THỰC

因噎废食 nghĩa là Không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn.

Nghĩa của 因噎废食

yīnyēfèishí

NHÂN Ế PHẾ THỰCCụm từphồn thể 因噎廢食
  1. nghĩa đen Không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn
  2. Tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Câu hỏi thường gặp

因噎废食 nghĩa là gì?

因噎废食 (yīnyēfèishí) nghĩa là Không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn.

因噎废食 đọc thế nào?

因噎废食 đọc là yīnyēfèishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 因噎废食 là gì?

Âm Hán Việt của 因噎废食 là "nhân ế phế thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.