因噎废食 nghĩa là Không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn.
Nghĩa của 因噎废食
yīnyēfèishí
NHÂN Ế PHẾ THỰCCụm từphồn thể 因噎廢食
nghĩa đen Không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn
Tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ
Câu hỏi thường gặp
因噎废食 nghĩa là gì?
因噎废食 (yīnyēfèishí) nghĩa là Không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn.
因噎废食 đọc thế nào?
因噎废食 đọc là yīnyēfèishí (pinyin).
Âm Hán Việt của 因噎废食 là gì?
Âm Hán Việt của 因噎废食 là "nhân ế phế thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.