因地制宜 nghĩa là Áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương.
Nghĩa của 因地制宜
yīndìzhìyí
NHÂN ĐỊA CHẾ NGHICụm từ
thành ngữ Áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
Câu hỏi thường gặp
因地制宜 nghĩa là gì?
因地制宜 (yīndìzhìyí) nghĩa là Áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương.
因地制宜 đọc thế nào?
因地制宜 đọc là yīndìzhìyí (pinyin).
Âm Hán Việt của 因地制宜 là gì?
Âm Hán Việt của 因地制宜 là "nhân địa chế nghi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.