TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因子

yīnzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TỬ

因子 nghĩa là nhân tố, đặc điểm.

Nghĩa của 因子

yīnzǐ

NHÂN TỬDanh từ
  1. Nhân tố
  2. Đặc điểm (di truyền)
  3. toán Thừa số; ước số

Câu hỏi thường gặp

因子 nghĩa là gì?

因子 (yīnzǐ) nghĩa là nhân tố, đặc điểm.

因子 đọc thế nào?

因子 đọc là yīnzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 因子 là gì?

Âm Hán Việt của 因子 là "nhân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.