TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因循守旧

yīnxúnshǒujiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 因循守舊

Âm Hán Việt NHÂN TUẦN THỦ CỰU

因循守旧 nghĩa là Tiếp tục lối mòn cũ.

Nghĩa của 因循守旧

yīnxúnshǒujiù

NHÂN TUẦN THỦ CỰUCụm từphồn thể 因循守舊
  1. thành ngữ Tiếp tục lối mòn cũ
  2. Thái độ bảo thủ cố chấp

Câu hỏi thường gặp

因循守旧 nghĩa là gì?

因循守旧 (yīnxúnshǒujiù) nghĩa là Tiếp tục lối mòn cũ.

因循守旧 đọc thế nào?

因循守旧 đọc là yīnxúnshǒujiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 因循守旧 là gì?

Âm Hán Việt của 因循守旧 là "nhân tuần thủ cựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.