因循守旧 (yīnxúnshǒujiù) nghĩa là Tiếp tục lối mòn cũ.
因循守旧 đọc thế nào?
因循守旧 đọc là yīnxúnshǒujiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 因循守旧 là gì?
Âm Hán Việt của 因循守旧 là "nhân tuần thủ cựu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.