TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因循

yīnxún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TUẦN

因循 nghĩa là Tiếp tục thói quen cũ.

Nghĩa của 因循

yīnxún

NHÂN TUẦNĐộng từ
  1. Tiếp tục thói quen cũ
  2. Tiếp tục như trước
  3. Trì hoãn

Thành ngữ có 因循

Câu hỏi thường gặp

因循 nghĩa là gì?

因循 (yīnxún) nghĩa là Tiếp tục thói quen cũ.

因循 đọc thế nào?

因循 đọc là yīnxún (pinyin).

Âm Hán Việt của 因循 là gì?

Âm Hán Việt của 因循 là "nhân tuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.