NHÂN TƯ BỐ LỖ KHẮCTên riêngphồn thể 因斯布魯克tên riêng
Innsbruck, thành phố ở Áo
Câu hỏi thường gặp
因斯布鲁克 nghĩa là gì?
因斯布鲁克 (yīnsībùlǔkè) nghĩa là thành phố ở Áo.
因斯布鲁克 đọc thế nào?
因斯布鲁克 đọc là Yīnsībùlǔkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 因斯布鲁克 là gì?
Âm Hán Việt của 因斯布鲁克 là "nhân tư bố lỗ khắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.