因时制宜 nghĩa là Sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại.
Nghĩa của 因时制宜
yīnshízhìyí
NHÂN THỜI CHẾ NGHICụm từphồn thể 因時制宜
thành ngữ Sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại
Câu hỏi thường gặp
因时制宜 nghĩa là gì?
因时制宜 (yīnshízhìyí) nghĩa là Sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại.
因时制宜 đọc thế nào?
因时制宜 đọc là yīnshízhìyí (pinyin).
Âm Hán Việt của 因时制宜 là gì?
Âm Hán Việt của 因时制宜 là "nhân thời chế nghi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.