TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因材施教

yīncáishījiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TÀI THI GIÁO

因材施教 nghĩa là Dạy theo năng lực của học sinh.

Nghĩa của 因材施教

yīncáishījiào

NHÂN TÀI THI GIÁOCụm từ
  1. thành ngữ Dạy theo năng lực của học sinh

Câu hỏi thường gặp

因材施教 nghĩa là gì?

因材施教 (yīncáishījiào) nghĩa là Dạy theo năng lực của học sinh.

因材施教 đọc thế nào?

因材施教 đọc là yīncáishījiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 因材施教 là gì?

Âm Hán Việt của 因材施教 là "nhân tài thi giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.