因私 nghĩa là Việc riêng (tức là không liên quan đến công việc 因公 (yīngōng)).
Nghĩa của 因私
yīnsī
NHÂN TƯ
Việc riêng (tức là không liên quan đến công việc 因公 (yīngōng))
Câu hỏi thường gặp
因私 nghĩa là gì?
因私 (yīnsī) nghĩa là Việc riêng (tức là không liên quan đến công việc 因公 (yīngōng)).
因私 đọc thế nào?
因私 đọc là yīnsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 因私 là gì?
Âm Hán Việt của 因私 là "nhân tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.