因陀罗 (yīntuóluó) nghĩa là Indra (một vị thần Hindu).
因陀罗 đọc thế nào?
因陀罗 đọc là Yīntuóluó (pinyin).
Âm Hán Việt của 因陀罗 là gì?
Âm Hán Việt của 因陀罗 là "nhân đà la".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.