TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因陀罗

Yīntuóluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 因陀羅

Âm Hán Việt NHÂN ĐÀ LA

因陀罗 nghĩa là Indra (một vị thần Hindu).

Nghĩa của 因陀罗

Yīntuóluó

NHÂN ĐÀ LATên riêngphồn thể 因陀羅tên riêng
  1. Indra (một vị thần Hindu)

Câu hỏi thường gặp

因陀罗 nghĩa là gì?

因陀罗 (yīntuóluó) nghĩa là Indra (một vị thần Hindu).

因陀罗 đọc thế nào?

因陀罗 đọc là Yīntuóluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 因陀罗 là gì?

Âm Hán Việt của 因陀罗 là "nhân đà la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.