TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因袭

yīnxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 因襲

Âm Hán Việt NHÂN TẬP

因袭 nghĩa là theo khuôn mẫu cũ.

Nghĩa của 因袭

yīnxí

NHÂN TẬPĐộng từphồn thể 因襲
  1. Theo khuôn mẫu cũ
  2. Bắt chước mô hình có sẵn
  3. Tiếp tục như cũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 因袭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

因袭 nghĩa là gì?

因袭 (yīnxí) nghĩa là theo khuôn mẫu cũ.

因袭 đọc thế nào?

因袭 đọc là yīnxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 因袭 là gì?

Âm Hán Việt của 因袭 là "nhân tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.