团建
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 團建
团建 nghĩa là Xây dựng đội nhóm (viết tắt của 团队建设 (tuánduìjiànshè)).
Nghĩa của 团建
tuánjiàn
ĐOÀN KIẾNDanh từphồn thể 團建- Xây dựng đội nhóm (viết tắt của 团队建设 (tuánduìjiànshè))
- Xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc 中国共产主义青年团 (Zhōngguó Gòngchǎnzhǔyì Qīngniántuán)
Câu hỏi thường gặp
团建 nghĩa là gì?
团建 (tuánjiàn) nghĩa là Xây dựng đội nhóm (viết tắt của 团队建设 (tuánduìjiànshè)).
团建 đọc thế nào?
团建 đọc là tuánjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 团建 là gì?
Âm Hán Việt của 团建 là "đoàn kiến".