TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团建

tuánjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團建

Âm Hán Việt ĐOÀN KIẾN

团建 nghĩa là Xây dựng đội nhóm (viết tắt của 团队建设 (tuánduìjiànshè)).

Nghĩa của 团建

tuánjiàn

ĐOÀN KIẾNDanh từphồn thể 團建
  1. Xây dựng đội nhóm (viết tắt của 团队建设 (tuánduìjiànshè))
  2. Xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc 中国共产主义青年团 (Zhōngguó Gòngchǎnzhǔyì Qīngniántuán)

Câu hỏi thường gặp

团建 nghĩa là gì?

团建 (tuánjiàn) nghĩa là Xây dựng đội nhóm (viết tắt của 团队建设 (tuánduìjiànshè)).

团建 đọc thế nào?

团建 đọc là tuánjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 团建 là gì?

Âm Hán Việt của 团建 là "đoàn kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.