TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团契

tuánqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團契

Âm Hán Việt ĐOÀN KHẾ

团契 nghĩa là hiệp hội cơ đốc, giao lưu.

Nghĩa của 团契

tuánqì

ĐOÀN KHẾDanh từphồn thể 團契
  1. Hiệp hội Cơ Đốc
  2. Giao lưu

Câu hỏi thường gặp

团契 nghĩa là gì?

团契 (tuánqì) nghĩa là hiệp hội cơ đốc, giao lưu.

团契 đọc thế nào?

团契 đọc là tuánqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 团契 là gì?

Âm Hán Việt của 团契 là "đoàn khế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.