TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团战

tuánzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團戰

Âm Hán Việt ĐOÀN CHIẾN

团战 nghĩa là trận chiến đội.

Nghĩa của 团战

tuánzhàn

ĐOÀN CHIẾNphồn thể 團戰
  1. Trận chiến đội

Câu hỏi thường gặp

团战 nghĩa là gì?

团战 (tuánzhàn) nghĩa là trận chiến đội.

团战 đọc thế nào?

团战 đọc là tuánzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 团战 là gì?

Âm Hán Việt của 团战 là "đoàn chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.