TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团灭

tuánmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團滅

Âm Hán Việt ĐOÀN DIỆT

团灭 nghĩa là tiêu diệt toàn đội, bị quét sạch.

Nghĩa của 团灭

tuánmiè

ĐOÀN DIỆTĐộng từphồn thể 團滅
  1. Tiêu diệt toàn đội
  2. Bị quét sạch

Câu hỏi thường gặp

团灭 nghĩa là gì?

团灭 (tuánmiè) nghĩa là tiêu diệt toàn đội, bị quét sạch.

团灭 đọc thế nào?

团灭 đọc là tuánmiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 团灭 là gì?

Âm Hán Việt của 团灭 là "đoàn diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.