TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团练

tuánliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團練

Âm Hán Việt ĐOÀN LUYỆN

团练 nghĩa là Dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân.

Nghĩa của 团练

tuánliàn

ĐOÀN LUYỆNDanh từphồn thể 團練
  1. xưa Dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân

Câu hỏi thường gặp

团练 nghĩa là gì?

团练 (tuánliàn) nghĩa là Dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân.

团练 đọc thế nào?

团练 đọc là tuánliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 团练 là gì?

Âm Hán Việt của 团练 là "đoàn luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.