TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团结就是力量

tuánjiéjiùshìlìliang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團結就是力量

Âm Hán Việt ĐOÀN KẾT TỰU THỊ LỰC LƯỢNG

团结就是力量 nghĩa là Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943).

Nghĩa của 团结就是力量

tuánjiéjiùshìlìliang

ĐOÀN KẾT TỰU THỊ LỰC LƯỢNGTục ngữphồn thể 團結就是力量
  1. Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)

Câu hỏi thường gặp

团结就是力量 nghĩa là gì?

团结就是力量 (tuánjiéjiùshìlìliang) nghĩa là Đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943).

团结就是力量 đọc thế nào?

团结就是力量 đọc là tuánjiéjiùshìlìliang (pinyin).

Âm Hán Việt của 团结就是力量 là gì?

Âm Hán Việt của 团结就是力量 là "đoàn kết tựu thị lực lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.