TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囧

jiǒng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 7

囧 nghĩa là Ánh sáng, sáng (biến thể của 冏 (jiǒng)).

Nghĩa của 囧

jiǒng

  1. cổ Ánh sáng, sáng (biến thể của 冏 (jiǒng))
  2. từ khoảng 2005, tiếng lóng Biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v.

Câu hỏi thường gặp

囧 nghĩa là gì?

囧 (jiǒng) nghĩa là Ánh sáng, sáng (biến thể của 冏 (jiǒng)).

囧 đọc thế nào?

囧 đọc là jiǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.