TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囫囵吞枣

húlúntūnzǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 囫圇吞棗

Âm Hán Việt HỐT LUÂN THÔN TÁO

囫囵吞枣 nghĩa là nuốt chửng một miếng.

Nghĩa của 囫囵吞枣

húlúntūnzǎo

HỐT LUÂN THÔN TÁOCụm từphồn thể 囫圇吞棗
  1. thành ngữ Nuốt chửng một miếng
  2. bóng Chấp nhận mà không suy nghĩ
  3. Tiếp thu một cách mù quáng

Câu hỏi thường gặp

囫囵吞枣 nghĩa là gì?

囫囵吞枣 (húlúntūnzǎo) nghĩa là nuốt chửng một miếng.

囫囵吞枣 đọc thế nào?

囫囵吞枣 đọc là húlúntūnzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 囫囵吞枣 là gì?

Âm Hán Việt của 囫囵吞枣 là "hốt luân thôn táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.