园
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 園
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: viên
园 nghĩa là Đất dùng để trồng cây.
Nghĩa của 园
yuán
VIÊNphồn thể 園- Đất dùng để trồng cây
- Nơi công cộng để giải trí
- Vườn cây ăn quả
- Vườn cây
- Viết tắt của nơi có đuôi 园, như vườn bách thảo 植物园, trường mẫu giáo 幼儿园, v.v.
Yuán
VIÊNphồn thể 園tên riêng- họ Họ Yuán
Từ ghép có 园
Thành ngữ có 园
Câu hỏi thường gặp
园 nghĩa là gì?
园 (yuán, yuán) nghĩa là Đất dùng để trồng cây.
园 đọc thế nào?
园 đọc là yuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 园 là gì?
Âm Hán Việt của 园 là "viên".