TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

园

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 園

Âm Hán Việt VIÊN
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: viên

园 nghĩa là Đất dùng để trồng cây.

Nghĩa của 园

yuán

VIÊNphồn thể 園
  1. Đất dùng để trồng cây
  2. Nơi công cộng để giải trí
  3. Vườn cây ăn quả
  4. Vườn cây
  5. Viết tắt của nơi có đuôi 园, như vườn bách thảo 植物园, trường mẫu giáo 幼儿园, v.v.

Yuán

VIÊNphồn thể 園tên riêng
  1. họ Họ Yuán

Từ ghép có 园

Thành ngữ có 园

  • 目不窥园 — Không nhìn thoáng qua vườn
  • 桃园结义 — Kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三国演义 (Sānguó Yǎnyì))

Câu hỏi thường gặp

园 nghĩa là gì?

园 (yuán, yuán) nghĩa là Đất dùng để trồng cây.

园 đọc thế nào?

园 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 园 là gì?

Âm Hán Việt của 园 là "viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.