TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

园林

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuánlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 園林

Âm Hán Việt VIÊN LÂM

园林 nghĩa là vườn, công viên.

Nghĩa của 园林

yuánlín

VIÊN LÂMDanh từphồn thể 園林
  1. Vườn; công viên; vườn cảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 园林

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

园林 nghĩa là gì?

园林 (yuánlín) nghĩa là vườn, công viên.

园林 đọc thế nào?

园林 đọc là yuánlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 园林 là gì?

Âm Hán Việt của 园林 là "viên lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.