花园
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 花園
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 个 (gè)
花园 nghĩa là vườn.
Nghĩa của 花园
huāyuán
HOA VIÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 花園- Vườn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花园
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 花园
- 他们不会允许我们进花园的。 Tāmen bùhuì yǔnxǔ wǒmen jìn huāyuán de.Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
花园 nghĩa là gì?
花园 (huāyuán) nghĩa là vườn.
花园 đọc thế nào?
花园 đọc là huāyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 花园 là gì?
Âm Hán Việt của 花园 là "hoa viên".