TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花园

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huāyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花園

Âm Hán Việt HOA VIÊN
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 个 (gè)

花园 nghĩa là vườn.

Nghĩa của 花园

huāyuán

HOA VIÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 花園
  1. Vườn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花园

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 花园

  • 他们不会允许我们进花园的。 Tāmen bùhuì yǔnxǔ wǒmen jìn huāyuán de.Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

花园 nghĩa là gì?

花园 (huāyuán) nghĩa là vườn.

花园 đọc thế nào?

花园 đọc là huāyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 花园 là gì?

Âm Hán Việt của 花园 là "hoa viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.