TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

园长

yuánzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 園長

Âm Hán Việt VIÊN TRƯỞNG

园长 nghĩa là Người phụ trách một nơi có hậu tố 园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄园, sở thú 动物园, nghĩa trang 陵园, v.v.

Nghĩa của 园长

yuánzhǎng

VIÊN TRƯỞNGphồn thể 園長
  1. Người phụ trách một nơi có hậu tố 园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄园, sở thú 动物园, nghĩa trang 陵园, v.v.

Câu hỏi thường gặp

园长 nghĩa là gì?

园长 (yuánzhǎng) nghĩa là Người phụ trách một nơi có hậu tố 园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄园, sở thú 动物园, nghĩa trang 陵园, v.v.

园长 đọc thế nào?

园长 đọc là yuánzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 园长 là gì?

Âm Hán Việt của 园长 là "viên trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.