TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

困

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 睏

Âm Hán Việt KHỐN
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿴囗木 Mọi âm Hán Việt của chữ: khốn, hồn

困 nghĩa là bẫy, bao vây.

Nghĩa của 困

kùn

KHỐN
  1. Bẫy
  2. Bao vây
  3. Bị áp lực
  4. Mắc kẹt
  5. Cùng quẫn

kùn

KHỐNphồn thể 睏
  1. Buồn ngủ
  2. Mệt mỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 困

Đồng nghĩa

Từ ghép có 困

Thành ngữ có 困

  • 人困马乏 — Người mệt ngựa mỏi
  • 扶危济困 — Giúp đỡ người gặp nạn
  • 扶贫济困 — Giúp đỡ người nghèo
  • 困兽犹斗 — Mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu
  • 济困扶危 — Giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn
  • 内忧外困 — Trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
  • 济危扶困 — Giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo

Câu hỏi thường gặp

困 nghĩa là gì?

困 (kùn) nghĩa là bẫy, bao vây.

困 đọc thế nào?

困 đọc là kùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 困 là gì?

Âm Hán Việt của 困 là "khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.