TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

困惑

kùnhuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐN HOẶC

困惑 nghĩa là bối rối, hoang mang.

Nghĩa của 困惑

kùnhuò

KHỐN HOẶCTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Bối rối
  2. Hoang mang
  3. Nhầm lẫn
  4. Vấn đề khó khăn
  5. Sự bối rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 困惑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 困惑

Câu hỏi thường gặp

困惑 nghĩa là gì?

困惑 (kùnhuò) nghĩa là bối rối, hoang mang.

困惑 đọc thế nào?

困惑 đọc là kùnhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 困惑 là gì?

Âm Hán Việt của 困惑 là "khốn hoặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.