迷惑
giọng máy của trình duyệt
迷惑 nghĩa là làm bối rối, làm hoang mang.
Nghĩa của 迷惑
míhuo
MÊ HOẶCTính từ, Động từ- Làm bối rối
- Làm hoang mang
- Làm khó hiểu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迷惑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 迷惑
Câu hỏi thường gặp
迷惑 nghĩa là gì?
迷惑 (míhuo) nghĩa là làm bối rối, làm hoang mang.
迷惑 đọc thế nào?
迷惑 đọc là míhuo (pinyin).
Âm Hán Việt của 迷惑 là gì?
Âm Hán Việt của 迷惑 là "mê hoặc".