TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

困窘

kùnjiǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐN QUẪN

困窘 nghĩa là lúng túng.

Nghĩa của 困窘

kùnjiǒng

KHỐN QUẪNTính từ
  1. Lúng túng

Câu hỏi thường gặp

困窘 nghĩa là gì?

困窘 (kùnjiǒng) nghĩa là lúng túng.

困窘 đọc thế nào?

困窘 đọc là kùnjiǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 困窘 là gì?

Âm Hán Việt của 困窘 là "khốn quẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.