TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

困扰

kùnrǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 困擾

Âm Hán Việt KHỐN NHIỄU

困扰 nghĩa là làm bối rối, quấy rầy.

Nghĩa của 困扰

kùnrǎo

KHỐN NHIỄUĐộng từphồn thể 困擾
  1. Làm bối rối
  2. Quấy rầy
  3. Gây phiền phức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 困扰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

困扰 nghĩa là gì?

困扰 (kùnrǎo) nghĩa là làm bối rối, quấy rầy.

困扰 đọc thế nào?

困扰 đọc là kùnrǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 困扰 là gì?

Âm Hán Việt của 困扰 là "khốn nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.