TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围击

wéijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍擊

Âm Hán Việt VI KÍCH

围击 nghĩa là bao vây tấn công.

Nghĩa của 围击

wéijī

VI KÍCHĐộng từphồn thể 圍擊
  1. Bao vây tấn công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 围击

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

围击 nghĩa là gì?

围击 (wéijī) nghĩa là bao vây tấn công.

围击 đọc thế nào?

围击 đọc là wéijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 围击 là gì?

Âm Hán Việt của 围击 là "vi kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.