TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围攻

wéigōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍攻

Âm Hán Việt VI CÔNG

围攻 nghĩa là bao vây, vây hãm.

Nghĩa của 围攻

wéigōng

VI CÔNGĐộng từphồn thể 圍攻
  1. Bao vây
  2. Vây hãm
  3. Tấn công từ mọi phía
  4. Cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó

Câu hỏi thường gặp

围攻 nghĩa là gì?

围攻 (wéigōng) nghĩa là bao vây, vây hãm.

围攻 đọc thế nào?

围攻 đọc là wéigōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 围攻 là gì?

Âm Hán Việt của 围攻 là "vi công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.