围场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 圍場
围场 nghĩa là khu vực quây kín, chuồng heo.
Nghĩa của 围场
wéichǎng
VI TRƯỜNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 圍場- Khu vực quây kín
- Chuồng heo
- Nơi săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
Wéichǎng
VI TRƯỜNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 圍場tên riêng- Huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc
Câu hỏi thường gặp
围场 nghĩa là gì?
围场 (wéichǎng, wéichǎng) nghĩa là khu vực quây kín, chuồng heo.
围场 đọc thế nào?
围场 đọc là wéichǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 围场 là gì?
Âm Hán Việt của 围场 là "vi trường".