TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围场

wéichǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍場

Âm Hán Việt VI TRƯỜNG

围场 nghĩa là khu vực quây kín, chuồng heo.

Nghĩa của 围场

wéichǎng

VI TRƯỜNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 圍場
  1. Khu vực quây kín
  2. Chuồng heo
  3. Nơi săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)

Wéichǎng

VI TRƯỜNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 圍場tên riêng
  1. Huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc

Câu hỏi thường gặp

围场 nghĩa là gì?

围场 (wéichǎng, wéichǎng) nghĩa là khu vực quây kín, chuồng heo.

围场 đọc thế nào?

围场 đọc là wéichǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 围场 là gì?

Âm Hán Việt của 围场 là "vi trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.