TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围坐

wéizuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍坐

Âm Hán Việt VI TỌA

围坐 nghĩa là ngồi thành vòng, ngồi xung quanh.

Nghĩa của 围坐

wéizuò

VI TỌAĐộng từphồn thể 圍坐
  1. Ngồi thành vòng
  2. Ngồi xung quanh (người kể chuyện)

Câu hỏi thường gặp

围坐 nghĩa là gì?

围坐 (wéizuò) nghĩa là ngồi thành vòng, ngồi xung quanh.

围坐 đọc thế nào?

围坐 đọc là wéizuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 围坐 là gì?

Âm Hán Việt của 围坐 là "vi tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.