TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围捕

wéibǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍捕

Âm Hán Việt VI BỘ

围捕 nghĩa là Đánh cá bằng cách quăng lưới.

Nghĩa của 围捕

wéibǔ

VI BỘĐộng từphồn thể 圍捕
  1. Đánh cá bằng cách quăng lưới
  2. Bắt giữ
  3. Vây bắt

Câu hỏi thường gặp

围捕 nghĩa là gì?

围捕 (wéibǔ) nghĩa là Đánh cá bằng cách quăng lưới.

围捕 đọc thế nào?

围捕 đọc là wéibǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 围捕 là gì?

Âm Hán Việt của 围捕 là "vi bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.