TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围标

wéibiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍標

Âm Hán Việt VI TIÊU

围标 nghĩa là thông đồng đấu thầu.

Nghĩa của 围标

wéibiāo

VI TIÊUĐộng từphồn thể 圍標
  1. Thông đồng đấu thầu

Câu hỏi thường gặp

围标 nghĩa là gì?

围标 (wéibiāo) nghĩa là thông đồng đấu thầu.

围标 đọc thế nào?

围标 đọc là wéibiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 围标 là gì?

Âm Hán Việt của 围标 là "vi tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.