TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围殴

wéi'ōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍毆

Âm Hán Việt VI ẨU

围殴 nghĩa là hội đồng đánh đập.

Nghĩa của 围殴

wéi'ōu

VI ẨUĐộng từphồn thể 圍毆
  1. Hội đồng đánh đập

Câu hỏi thường gặp

围殴 nghĩa là gì?

围殴 (wéi'ōu) nghĩa là hội đồng đánh đập.

围殴 đọc thế nào?

围殴 đọc là wéi'ōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 围殴 là gì?

Âm Hán Việt của 围殴 là "vi ẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.