TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

固体

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gùtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 固體

Âm Hán Việt CỐ THỂ

固体 nghĩa là chất rắn, thể rắn, đặc.

Nghĩa của 固体

gùtǐ

CỐ THỂDanh từphồn thể 固體
  1. Chất rắn
  2. Thể rắn, đặc
    • 固體 狀態Trạng thái thể rắn.

Từ ghép có 固体

Câu hỏi thường gặp

固体 nghĩa là gì?

固体 (gùtǐ) nghĩa là chất rắn, thể rắn, đặc.

固体 đọc thế nào?

固体 đọc là gùtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 固体 là gì?

Âm Hán Việt của 固体 là "cố thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.