TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

固体物理

gùtǐwùlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 固體物理

Âm Hán Việt CỐ THỂ VẬT LÝ

固体物理 nghĩa là Vật lý trạng thái rắn.

Nghĩa của 固体物理

gùtǐwùlǐ

CỐ THỂ VẬT LÝphồn thể 固體物理
  1. Vật lý trạng thái rắn

Câu hỏi thường gặp

固体物理 nghĩa là gì?

固体物理 (gùtǐwùlǐ) nghĩa là Vật lý trạng thái rắn.

固体物理 đọc thế nào?

固体物理 đọc là gùtǐwùlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 固体物理 là gì?

Âm Hán Việt của 固体物理 là "cố thể vật lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.