TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

固定资产

gùdìngzīchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 固定資產

Âm Hán Việt CỐ ĐỊNH TƯ SẢN

固定资产 nghĩa là tài sản cố định.

Nghĩa của 固定资产

gùdìngzīchǎn

CỐ ĐỊNH TƯ SẢNDanh từphồn thể 固定資產
  1. Tài sản cố định

Câu hỏi thường gặp

固定资产 nghĩa là gì?

固定资产 (gùdìngzīchǎn) nghĩa là tài sản cố định.

固定资产 đọc thế nào?

固定资产 đọc là gùdìngzīchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 固定资产 là gì?

Âm Hán Việt của 固定资产 là "cố định tư sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.