固执己见 (gùzhíjǐjiàn) nghĩa là Khăng khăng giữ ý kiến của mình.
固执己见 đọc thế nào?
固执己见 đọc là gùzhíjǐjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 固执己见 là gì?
Âm Hán Việt của 固执己见 là "cố chấp kỷ kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.