TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国书

guóshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國書

Âm Hán Việt QUỐC THƯ

国书 nghĩa là thư ủy nhiệm.

Nghĩa của 国书

guóshū

QUỐC THƯDanh từphồn thể 國書
  1. Thư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao)
  2. Tài liệu trao đổi giữa các quốc gia
  3. Sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại

Câu hỏi thường gặp

国书 nghĩa là gì?

国书 (guóshū) nghĩa là thư ủy nhiệm.

国书 đọc thế nào?

国书 đọc là guóshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 国书 là gì?

Âm Hán Việt của 国书 là "quốc thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.