TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国事

guóshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國事

Âm Hán Việt QUỐC SỰ

国事 nghĩa là công việc quốc gia, chính trị.

Nghĩa của 国事

guóshì

QUỐC SỰDanh từphồn thể 國事
  1. Công việc quốc gia
  2. Chính trị

Từ ghép có 国事

Câu hỏi thường gặp

国事 nghĩa là gì?

国事 (guóshì) nghĩa là công việc quốc gia, chính trị.

国事 đọc thế nào?

国事 đọc là guóshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国事 là gì?

Âm Hán Việt của 国事 là "quốc sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.