TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国会大厦

guóhuìdàshà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國會大廈

Âm Hán Việt QUỐC HỘI ĐẠI HẠ

国会大厦 nghĩa là tòa nhà quốc hội.

Nghĩa của 国会大厦

guóhuìdàshà

QUỐC HỘI ĐẠI HẠTên riêngphồn thể 國會大廈
  1. Tòa nhà quốc hội

Câu hỏi thường gặp

国会大厦 nghĩa là gì?

国会大厦 (guóhuìdàshà) nghĩa là tòa nhà quốc hội.

国会大厦 đọc thế nào?

国会大厦 đọc là guóhuìdàshà (pinyin).

Âm Hán Việt của 国会大厦 là gì?

Âm Hán Việt của 国会大厦 là "quốc hội đại hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.