TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国会山

Guóhuìshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國會山

Âm Hán Việt QUỐC HỘI SƠN

国会山 nghĩa là Đồi Capitol.

Nghĩa của 国会山

Guóhuìshān

QUỐC HỘI SƠNTên riêngphồn thể 國會山tên riêng
  1. Đồi Capitol, Washington, D.C.

Câu hỏi thường gặp

国会山 nghĩa là gì?

国会山 (guóhuìshān) nghĩa là Đồi Capitol.

国会山 đọc thế nào?

国会山 đọc là Guóhuìshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 国会山 là gì?

Âm Hán Việt của 国会山 là "quốc hội sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.