TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国关

Guó Guān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國關

Âm Hán Việt QUỐC QUAN

国关 nghĩa là Viết tắt của 国际关系学院 (Guójì Guānxì Xuéyuàn), Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh.

Nghĩa của 国关

Guó Guān

QUỐC QUANphồn thể 國關tên riêng
  1. Viết tắt của 国际关系学院 (Guójì Guānxì Xuéyuàn), Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh

Từ ghép có 国关

Câu hỏi thường gặp

国关 nghĩa là gì?

国关 (guó guān) nghĩa là Viết tắt của 国际关系学院 (Guójì Guānxì Xuéyuàn), Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh.

国关 đọc thế nào?

国关 đọc là Guó Guān (pinyin).

Âm Hán Việt của 国关 là gì?

Âm Hán Việt của 国关 là "quốc quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.