国关
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國關
国关 nghĩa là Viết tắt của 国际关系学院 (Guójì Guānxì Xuéyuàn), Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh.
Nghĩa của 国关
Guó Guān
QUỐC QUANphồn thể 國關tên riêng- Viết tắt của 国际关系学院 (Guójì Guānxì Xuéyuàn), Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh
Từ ghép có 国关
Câu hỏi thường gặp
国关 nghĩa là gì?
国关 (guó guān) nghĩa là Viết tắt của 国际关系学院 (Guójì Guānxì Xuéyuàn), Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh.
国关 đọc thế nào?
国关 đọc là Guó Guān (pinyin).
Âm Hán Việt của 国关 là gì?
Âm Hán Việt của 国关 là "quốc quan".