TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国务院台湾事务办公室

Guówùyuàn Táiwān Shìwù Bàngōngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國務院台灣事務辦公室

Âm Hán Việt QUỐC VỤ VIỆN ĐÀI LOAN SỰ VỤ BIỆN CÔNG THẤT

国务院台湾事务办公室 nghĩa là Văn phòng Công tác Đài Loan.

Nghĩa của 国务院台湾事务办公室

Guówùyuàn Táiwān Shìwù Bàngōngshì

QUỐC VỤ VIỆN ĐÀI LOAN SỰ VỤ BIỆN CÔNG THẤTphồn thể 國務院台灣事務辦公室tên riêng
  1. Văn phòng Công tác Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

国务院台湾事务办公室 nghĩa là gì?

国务院台湾事务办公室 (guówùyuàn táiwān shìwù bàngōngshì) nghĩa là Văn phòng Công tác Đài Loan.

国务院台湾事务办公室 đọc thế nào?

国务院台湾事务办公室 đọc là Guówùyuàn Táiwān Shìwù Bàngōngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国务院台湾事务办公室 là gì?

Âm Hán Việt của 国务院台湾事务办公室 là "quốc vụ viện đài loan sự vụ biện công thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.