国务院国有资产监督管理委员会
Phồn thể: 國務院國有資產監督管理委員會
国务院国有资产监督管理委员会 nghĩa là Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC).
Nghĩa của 国务院国有资产监督管理委员会
Guówùyuàn Guóyǒu Zīchǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì
QUỐC VỤ VIỆN QUỐC HỮU TƯ SẢN GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘIphồn thể 國務院國有資產監督管理委員會tên riêng- Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC)
- Viết tắt 国资委 (Guó Zī Wěi)
Câu hỏi thường gặp
国务院国有资产监督管理委员会 nghĩa là gì?
国务院国有资产监督管理委员会 (guówùyuàn guóyǒu zīchǎn jiāndū guǎnlǐ wěiyuánhuì) nghĩa là Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC).
国务院国有资产监督管理委员会 đọc thế nào?
国务院国有资产监督管理委员会 đọc là Guówùyuàn Guóyǒu Zīchǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 国务院国有资产监督管理委员会 là gì?
Âm Hán Việt của 国务院国有资产监督管理委员会 là "quốc vụ viện quốc hữu tư sản giám đốc quản lý ủy viên hội".