TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国势日衰

guóshìrìshuāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國勢日衰

Âm Hán Việt QUỐC THẾ NHẬT SUY

国势日衰 nghĩa là Quốc lực suy yếu dần.

Nghĩa của 国势日衰

guóshìrìshuāi

QUỐC THẾ NHẬT SUYphồn thể 國勢日衰
  1. Quốc lực suy yếu dần

Câu hỏi thường gặp

国势日衰 nghĩa là gì?

国势日衰 (guóshìrìshuāi) nghĩa là Quốc lực suy yếu dần.

国势日衰 đọc thế nào?

国势日衰 đọc là guóshìrìshuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 国势日衰 là gì?

Âm Hán Việt của 国势日衰 là "quốc thế nhật suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.