国势日衰 (guóshìrìshuāi) nghĩa là Quốc lực suy yếu dần.
国势日衰 đọc thế nào?
国势日衰 đọc là guóshìrìshuāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 国势日衰 là gì?
Âm Hán Việt của 国势日衰 là "quốc thế nhật suy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.