TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国史

guóshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國史

Âm Hán Việt QUỐC SỬ

国史 nghĩa là lịch sử quốc gia, lịch sử triều đại.

Nghĩa của 国史

guóshǐ

QUỐC SỬDanh từphồn thể 國史
  1. Lịch sử quốc gia
  2. Lịch sử triều đại

Câu hỏi thường gặp

国史 nghĩa là gì?

国史 (guóshǐ) nghĩa là lịch sử quốc gia, lịch sử triều đại.

国史 đọc thế nào?

国史 đọc là guóshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 国史 là gì?

Âm Hán Việt của 国史 là "quốc sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.