国台办
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 國臺辦
国台办 nghĩa là Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 国务院台湾事务办公室 (Guówùyuàn Táiwān Shìwù Bàngōngshì)).
Nghĩa của 国台办
Guótáibàn
QUỐC ĐÀI BIỆNTên riêngphồn thể 國臺辦tên riêng- Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 国务院台湾事务办公室 (Guówùyuàn Táiwān Shìwù Bàngōngshì))
Câu hỏi thường gặp
国台办 nghĩa là gì?
国台办 (guótáibàn) nghĩa là Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện (viết tắt của 国务院台湾事务办公室 (Guówùyuàn Táiwān Shìwù Bàngōngshì)).
国台办 đọc thế nào?
国台办 đọc là Guótáibàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 国台办 là gì?
Âm Hán Việt của 国台办 là "quốc đài biện".